

Hoa chúc mừng của các đơn vị bạn
Tập đoàn Cầu đường SƠN ĐÔNG - TRUNG QUỐC
Công ty TNHH TM&ĐTXD THÀNH LONG
Giao lưu bóng đá Công ty Tấn Phát - Ban QLDA ATGT
Năng lực kinh nghiệm của công ty
Các dự án đã và đang thực hiện:
Danh sách dự án:
|
Năm.TT |
Tên dự án |
Chủ đầu tư |
Nội dung gói thầu |
Nguồn vốn |
Cấp công trình |
|
11.01 |
Dự án đường giao thông liên tỉnh Hà Nội – Hưng Yên, bước lập dự án |
Công ty TNHH Utracon Viet Nam |
Thẩm tra dự án thiết kế, thi công cầu Bắc Hưng Hải và đường dẫn |
BOT |
Cấp 2 |
|
11.02 |
Dự án đường cao tốc ô tô Hà Nội – Hải Phòng |
Công ty TNHH Tập đoàn cầu đường Sơn Đông |
Thiết kế BVTC |
BOT |
Dự án nhóm A |
|
11.03 |
Công trình: Đường từ xã Hữu Sản đến trung tâm xã Thượng Bình, Huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang |
Ban QLDA Công trình giao thông Hà Giang |
Khảo sát, lập dự án đầu tư xây dựng |
NSNN |
Cấp 3 miền núi |
|
10.01 |
Dự án tăng cường ATGT trên các QL ở miền Bắc Việt Nam |
Ban quản lý an toàn giao thông |
Thẩm tra TKKT và dự toán QL10 và QL18.
|
JICA |
Cấp 3 đồng bằng (Nhịp chính đúc hẫng, sơ đồ 45+69+45m) |
|
10.02 |
Dự án đầu tư cải tạo, nâng cấp QL43, đoạn Thị trấn Mộc Châu - Cửa khẩu Lóng Sập (Km80+Km112), Sơn La |
Ban quản lý dự án xây dựng công trình giao thông Sơn La |
Tư vấn thẩm tra tính hiệu quả, tính khả thi và thiết kế cơ sở |
NSNN |
Cấp 3 miền núi |
|
10.03 |
Dự án đầu tư tăng cường nền, mặt đường và các công trình trên Quốc lộ 4G, đoạn Thành Phố Sơn là - Thị Trấn Sông Mã (Km0+Km92) - Tỉnh Sơn la |
Ban quản lý dự án xây dựng công trình giao thông Sơn La |
Tư vấn thẩm tra tính hiệu quả, tính khả thi và thiết kế cơ sở |
NSNN |
Đường giao thông nông thôn |
|
10.04
|
Dự án nâng cấp QL34, Đoạn Ca Thành -:- Nguyên Bình (Km182-:-Km212+600)& đoạn: Đèo Mã Phục-:-cửa khẩu Trà Lĩnh (Km276-:-Km295), tỉnh Cao Bằng |
Ban QLDA Công trình giao thông Cao Bằng |
Lập dự án đầu tư xây dựng công trình |
NSNN |
Cấp 4 miền núi |
|
10.05 |
Dự án đầu tư nâng cấp QL37 đoạn Km280-Km340 và làm tổng thể gói 2, tỉnh Yên Bái (Đoạn 1: Km280-Km295)- |
Ban QLDA công trình giao thông Yên Bái |
Thiết kế Bản vẽ thi công, lập hồ sơ mời thầu xây lắp, cắm cọc GPMB và mốc lộ giới |
Trái phiếu Chính phủ |
Cấp 3 – Nhóm B |
|
10.06 |
Đường Liên cảng Cái Mép – Thị Vải |
Ban QLDA Đường Liên cảng Cái Mép - Thị Vải |
Tư vấn khảo sát, TKKT, TKBVTC, dự toán Cầu Vàm Gửi |
NSNN |
Dự án nhóm A |
|
10.07 |
Dự án xây dựng tuyến tránh QL6 đoạn Sơn La – Tuần Giáo |
BQLDA XD CTGT Sơn La |
Tư vấn khảo sát, lập thiết kế BVTC và dự toán đoạn Km304+500-Km308+820 |
NSNN |
Cấp 3 miền núi |
|
10.08
|
Dự án đầu tư xây dựng cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 53 đoạn Km67 – Km114, tỉnh Trà Vinh – TK BVTC |
Ban QLDA 7 |
Khảo sát, thiết kế bước TKKT, lập dự toán |
NSNN |
Cấp 3 đồng bằng |
|
10.09 |
Dự án đầu tư xây dựng công trình cải tạo mở rộng QL1A đoạn Km368+400 – Km383+115 (Khu kinh tế Nghi Sơn – Tỉnh Thanh Hóa) |
Ban QLDA 4 |
Tư vấn khảo sát, thiết kế BVTC, dự toán, cắm cọc GPMB & MLG |
NSNN |
Cấp 2 đô thị |
|
10.10 |
Dự án cải tạo, nâng cấp đường tỉnh ĐT 258B tỉnh Bắc Kạn |
Sở GTVT Bắc Kạn |
Tư vấn khảo sát, lập thiết kế BVTC – dự toán. |
NSNN |
Cấp 2 |
|
10.11 |
Xây dựng đường tỉnh lộ các tỉnh miền núi phía Bắc, tỉnh Bắc Kạn |
Ban quản lý dự án giao thông Bắc Kạn |
Khảo sát, lập dự án nâng cấp, cải tạo các tuyến đường |
Vay ADB |
Cấp 4 và cấp 6 miền núi |
|
10.12 |
Thẩm tra dự án đầu tư, công trình cải tạo nâng cấp tỉnh lộ 113 đoạn Cò Nòi – Nà Ớt (Km0-Km30) Tỉnh Sơn La |
Sở GTVT Tỉnh Sơn La |
Thẩm tra hồ sơ |
NSNN |
Cấp 6 miền núi |
|
10.13 |
Thẩm tra hồ sơ điều chỉnh cục bộ quy hoạch tỷ lệ 1/500 Dự án ĐTXD hạ tầng kỹ thuật khu dân dụng Bắc Phú Cát |
UBND Huyện Thạch Thất |
Thẩm tra hồ sơ |
NSNN |
Hạ tầng dân dụng |
|
09.01
|
Đầu tư cải tạo, nâng cấp QL31 (Hữu Sản - Bản Chắt) |
Ban QLDA 2 |
Khảo sát, TKKT, lập dự toán, HSMT, cắm cọc GPMB Km130+300 - Km138+000 |
NSNN |
Cấp 4 miền núi |
|
09.02 |
Tuyến N1, đoạn Mỏ Vẹt – Bình Hiệp huyện Mộc Hóa và Thạch Hóa |
Ban Quản lý dự án công trình giao thông Long An |
Tư vấn khảo sát, lập thiết kế BVTC + lập hồ sơ mời thầu các gói thầu xây lắp |
NSNN |
Công trình nhóm B |
|
09.03 |
Đường Quốc lộ 62 – Tân Hưng (Cặp kênh 79) |
Ban Quản lý dự án công trình giao thông Long An |
Tư vấn khảo sát, lập dự án đầu tư. |
NSNN |
Cấp 4 đồng bằng |
|
09.04 |
Dự án đầu tư cải tạo, xây dựng mới thay thế các cầu yếu trên các tuyến trong phạm vi cả nước (ưu tiên 1) |
Ban quản lý dự án 2 (PMU2) |
Tư vấn khảo sát, lập dự án đầu tư |
Vay ADB |
Công trình cấp 3 |
|
09.05 |
Dự án đầu tư xây dựng mở rộng Quốc lộ 51 |
C.ty CP phát triển đường cao tốc Biên Hòa- Vũng Tàu |
Khảo sát, thiết kế bản vẽ thi công |
BOT |
Cấp 2 |
|
09.06 |
Dự án đường cao tốc Nội Bài – Lào Cai |
Công ty CP tư vấn đường cao tốc Việt Nam |
Khảo sát địa chất, thiết kế bản vẽ thi công gói thầu A1 |
Vay ADB |
Cấp 2 |
|
09.07 |
Dự án cải tạo nâng cấp QL3B, đoạn Xuất Hóa – cửa khẩu Pò Mã (đoạn qua địa phận tỉnh Bắc Kạn) – Phân đoạn Km0+00 – Km14+00 |
Sở GTVT Bắc Kạn |
Tư vấn khảo sát, lập TKKT – dự toán |
NSNN |
Cấp 2 |
|
09.08 |
Cải tạo nâng cấp QL2C đoạn từ Km49+750 – Km107+750 & Km128+00 – Km147+250 thuộc địa phận tỉnh Tuyên Quang |
Sở GTVT Tuyên Quang |
Tư vấn, lập hồ sơ mời thầu |
NSNN |
Cấp 4 miền núi |
|
09.09 |
Dự án QL48, đoạn Thị trấn Kim Sơn – Phú Dương cửa khẩu Thông Thụ – Nghệ An – Gói thầu số 9 Cầu Nậm Piệt & đường đầu cầu. |
Sở GTVT Nghệ An |
Tư vấn thiết kế BVTC |
NSNN |
Công trình cấp 3 |
|
09.10 |
Kè chống sạt lở bờ tả Sông Con đoạn cầu Rỏi xã Kỳ Tân, huyện Tân Kỳ |
Ban QLDA Huyện Tân Kỳ |
Khảo sát, lập TKCS |
NSNN |
Cấp 4 |
|
09.11 |
Thiết kế bản vẽ thi công Dự án đường ôtô cao tốc Hà Nội Hải Phòng. |
Tổng công ty phát triển hạ tầng và đầu tư tài chính Việt Nam -VIDIFI |
Thiết kế BVTC, lập dự toán chi tiết từng gói thầu |
BOT |
Dự án nhóm A |
|
09.12
|
Thực hiện công tác tư vấn khảo sát và thiết kế lập dự án nâng cấp mở rộng QL63 đoạn Km22+100-Km72+097 |
Ban QLDA chuyên nghành GTVT Kiên Giang |
Khảo sát, lập TKCS |
NSNN |
Cấp 4 |
|
09.13 |
Tư vấn khảo sát, Lập TKKT, lập hồ sơ Phân đoạn Km8+00 Km14+564,42 Dự án Đầu tư nâng cấp Quốc lộ 30 đoạn tránh Cao lãnh, Tỉnh Đồng Tháp |
Sở GTVT tỉnh Đồng Tháp |
Khảo sát, TKKT |
NSNN |
Cấp 2 |
|
09.14 |
Khảo sát, lập dự án đầu tư xây dựng công trình cải tạo, mở rộng Quốc lộ 1A đoạn Km 368+700 – Km382+500 khu kinh tế Nghi Sơn địa phận tỉnh Thanh Hóa |
Ban QLDA GT1 Sở GTVT Thanh Hóa |
Khảo sát, lập TKCS |
NSNN |
Cấp 2 đô thị |
|
09.15 |
Thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán công trình Cầu Bến Nghệ qua sông Tích |
UBND Huyện Thạch Thất |
Thẩm tra hồ sơ |
NSNN |
Cấp III đồng bằng |
|
09.16 |
Thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán công trình Đường tỉnh 419 (ĐT80 cũ) đoạn Km4+842-Km7+730 |
UBND Huyện Thạch Thất |
Thẩm tra hồ sơ |
NSNN |
Cấp IV đồng bằng |
|
08.01 |
Tư vấn khảo sát thiết kế các dịch vụ kỹ thuật về TKKT chi tiết cho năm thứ 4 của chương trình bảo dưỡng thường xuyên mạng lưới đường bộ Quốc gia |
Cục đường bộ Việt Nam Ban Quản lý Dự án 2 |
Khảo sát, TKKT |
WB |
Cấp 3 đồng bằng |
|
08.02 |
Khảo sát, TKKT, cắm cọc GPMB đoạn Km219+00-Km227+250 thuộc dự án đầu tư cải tạo nâng cấp QL27 đoạn Km174+00 - Km272+800 thuộc tỉnh Lâm Đồng và tỉnh Ninh Thuận. |
Cục đường bộ Việt Nam Ban Quản lý Dự án 2 |
Khảo sát, TKKT |
NSNN |
Cấp 3 đồng bằng |
|
08.03 |
Lập dự toán- Dự án hỗ trợ về kỹ thuật Đường cao tốc Nội Bài – Lào Cai. |
Công ty TNHH Tư vấn Phương Đông |
Lập dự toán |
Vay ADB |
Cấp 2 |
|
08.04 |
Tư vấn khảo sát lập bản vẽ thi công, Gói thầu R3.2 đoạn từ Km29 + 809.82 – Km38 + 700 – Dự án tuyến nối các huyện Tây Thanh Hoá |
Sở GTVT tỉnh Thanh Hoá |
Khảo sát, TK BVTC |
NSNN |
Cấp 4 miền núi |
|
08.05 |
Dự án xây dựng quốc lộ 279 - Đoạn nối QL3 – QL2 (Km147 + 000 – Km 157 + 379.45) |
Cục đường bộ Việt Nam |
Tư vấn thiết kế BVTC |
NSNN |
Cấp 3 và cấp 4 |
|
08.06 |
Tư vấn khảo sát – lập dự án đầu tư Dự án đường trục phát triển KT Bắc Nam tỉnh Hà Tây (Km33 – Km37), đường trục 42m và đường đô thị 2x54m |
Công ty TNHH Tập Đoàn Nam Cường |
Khảo sát, lập TKCS |
BOT |
Cấp 2 và cấp 3 |
|
08.07 |
Thiết kế bản vẽ thi công gói thầu số 01, 02, 07, 09, 11, 12, 14 thuộc Dự án tín dụng ngành GTVT để cải tạo mạng lưới đường Quốc Gia |
Cục đường bộ Việt Nam |
Tư vấn thiết kế BVTC |
Vay JBIC |
Cấp 3 và cấp 4 |
|
07.01 |
Tư vấn khảo sát địa hình và Lập dự án đầu tư Dự án khu dân cư phức hợp thương mại Tam Phú – Tam Kỳ. Hạng mục đường giao thông và hệ thống cấp thoát nước nội bộ. |
Công ty TNHH XDCN & Dân dụng Hợp Lực |
Tư vấn khảo sát địa hình và lập dự án đầu tư xây dựng |
Nhà đầu tư |
Hạ tầng dân dụng |
|
07.02 |
Dự án đường giao thông nông thôn – Bản Suối Ngoó & Khu tái định cư, Xã Hua Păng, huyện Mộc Châu |
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu |
BC KTKT
|
NSNN |
Cấp 5 miền núi |
|
07.03 |
Dự án xây dựng cầu Mường Toong Km82+70, thuộc dự án đường Siphaphỡn - Mường Nhé - Tỉnh ĐiệnBiên |
Sở GTVT Điện Biên |
Tư vấn thiết kế BVTC |
NSNN |
Cấp 5 miền núi |
|
07.04 |
Dự án thi công gói thầu số 3, đường dẫn đầu Cầu Bang, tỉnh lộ 337 - TP Hạ Long |
Ban QLDA I Tỉnh Quảng Ninh |
Tư vấn thiết kế BVTC |
Vay ADB |
Cấp 3 |
|
06.01 |
Khảo sát địa hình, địa chất, thiết kế bản vẽ thi công và tổng dự toán Cụng trình xây dựng đường giao thông, hệ thống cấp nước mưa và thoát nước mưa, nước bẩn khu công nghiệp Hiệp Chính |
Công ty TNHH XDCN & Dân dụng Hợp Lực |
Khảo sát địa hình địa chất, thiết kế bản vẽ thi côngvà tổng dự toán công trình |
Nhà đầu tư |
Hạ tầng |
|
06.02 |
Dự án sửa chữa đảm bảo giao thông đường Vườn Lài, quận 12 - TP Hồ Chí Minh |
Khu Quản lý Giao thông Đô Thị số 3 |
Tư vấn thiết kế BVTC |
NSNN |
Cấp 3 đồng bằng |
|
06.03 |
Dự án Cầu Xuân An, thuộc huyện Yên Lập - Phú Thọ |
Ban QLDA GT Phú Thọ |
Tư vấn thiết kế BVTC |
NSNN |
Cấp 4 |
|
06.04 |
Dự án xây dựng gói thầu D4 - XD Đường Cao Tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình |
Tổng Công ty XDCTGT 8 |
Tư vấn thiết kế BVTC |
NSNN |
Dự án nhóm A |
|
06.05 |
Dự án xây dựng Cầu Xây Dựng, quận 2 và quận 9 - TP.Hồ Chí Minh |
Khu Quản lý Giao thông Đô Thị số 2 |
Tư vấn thiết kế BVTC |
NSNN |
Cấp 3 đồng bằng |
|
05.01 |
Dự án xây dựng Cầu Đồng Tròn - Quận 9 TP Hồ Chí Minh |
Khu QLGT Đô thị số 2 |
Tư vấn thiết kế BVTC |
NSNN |
Cấp 3 đồng bằng |
|
05.02 |
Dự án Cầu Xóm Kịn - Huyện Tuyên Hóa - Quảng Bình |
Sở GTVT Quảng Bình |
Tư vấn thiết kế BVTC |
NSNN |
Cấp 4 miền núi |
|
05.03 |
Dự án đoạn tuyến qua vườn Quốc gia Cúc Phương (Km93+360 - Km94+90), Thuộc dự án đường Hồ Chí Minh (GĐ1) |
Ban QLDA đường Hồ Chí Minh |
Tư vấn thiết kế BVTC |
NSNN |
Cấp 3 miền núi |
|
05.04 |
Dự án thi công gói thầu D4 (Km26 -Km34) Đường tỉnh lộ 326 - Tỉnh Quảng Ninh |
Ban QLDA vốn Đầu tư nước ngoài |
Tư vấn thiết kế BVTC |
WB |
Cấp 4 miền núi |
|
05.05 |
Dự án Cầu Sao Vàng 1 & Cầu Sao Vàng 2, Huyện Lệ Thủy - Tỉnh Quảng Bình |
Sở GTVT Tỉnh Quảng Bình |
Tư vấn thiết kế BVTC |
NSNN |
Cấp 3 đồng bằng |
|
05.06 |
Dự án gói thầu D6 - Đường GT ven Sông Lam |
Ban QLDA CTGT Nghệ An |
Tư vấn thiết kế BVTC |
NSNN |
Cấp 3 đồng bằng |
|
04.01 |
Gúi thầu D6(Km17 – Km18+500) đường giao thông ven sông Lam, từ Cửa Hội đi thị trấn Nam Đàn - Tỉnh Nghệ An. |
Ban quản lý DA CTGT Nghệ An |
KS, TK BVTC |
NSNN |
Cấp 3 đồng bằng |
|
04.02 |
Và một số dự án khác…. |
|
|
|
|
|
TRÍCH NGANG LÝ LỊCH CÁN BỘ CÔNG TY CỔ PHẦN TẤN PHÁT |
|||||
|
TT |
Họ và tên |
Vị trí đảm nhiệm |
Trình độ chuyên môn |
Năm kinh nghiệm |
Khả năng chuyên môn |
|
HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ - BAN GIÁM ĐỐC
|
|||||
|
1 |
Trần Phương Đông |
Chủ tịch HĐQT kiêm Giám đốc |
Kỹ sư đường bộ - Trường Đại học GTVT |
16 |
- Quản lý dự án |
|
2 |
Lê Văn Thành |
Phó giám đốc |
Kỹ sư cầu đường - Trường Đại học GTVT |
11 |
- Quản lý dự án |
|
3 |
Lê Nguyên Tuấn |
Phó giám đốc |
Kỹ sư đường bộ - Trường Đại học GTVT |
16 |
- Quản lý dự án |
|
4 |
Lương Ánh Dương |
Phó giám đốc |
Kỹ sư kinh tế xây dựng - Trường Đại học GTVT |
16 |
- Quản lý dự án |
|
5 |
Nguyễn Văn Hạnh |
UV HĐQT |
Kỹ sư đường bộ - Trường Đại học GTVT |
26 |
- Quản lý dự án |
|
TỔ CHUYÊN GIA
|
|||||
|
6 |
Hồ Thị Sơn |
Chuyên gia |
Kỹ sư thủy văn |
36 |
- Tính toán thủy văn công trình |
|
7 |
Đào Văn Đông |
Chuyên gia |
Tiến sĩ kỹ thuật |
16 |
- Tính toán Vật liêu |
|
8 |
Tô Nam Toàn |
Chuyên gia |
Tiến sĩ xây dựng công trình |
13 |
- Quản lý dự án |
|
9 |
Nguyễn Đức Hạnh |
Chuyên gia |
Tiến sĩ kỹ thuật |
15 |
- Tính toán kết cấu, nền đất yếu |
|
PHÒNG THIẾT KẾ QUẢN LÝ DỰ ÁN 1
|
|||||
|
10 |
Trần Huy Hoan |
Trưởng phòng |
Kỹ sư cầu đường - Trường Đại học xây dựng HN |
11 |
- Quản lý dự án |
|
11 |
Nguyễn Hoàng Quân |
Phó trưởng phòng |
Kỹ sư cầu đường - Trường Đại học GTVT |
5 |
- Tư vấn thiết kế |
|
12 |
Lê Đức Dũng |
Kỹ sư TK đường |
ĐH DL |
4 |
- Tư vấn thiết kế |
|
13 |
Nguyễn Quang Ngọc |
Kỹ sư TK đường |
Kỹ sư cầu đường - Trường Đại học GTVT |
3 |
- Tư vấn thiết kế |
|
14 |
Hoàng Văn Huệ |
Kỹ sư TK đường |
Kỹ sư cầu đường - Trường Đại học GTVT |
4 |
- Tư vấn thiết kế |
|
PHÒNG THIẾT KẾ QUẢN LÝ DỰ ÁN 2
|
|||||
|
15 |
Tô Quang Chính |
Trưởng phòng |
Kỹ sư cầu đường - Trường Đại học GTVT |
8 |
- Quản lý dự án |
|
16 |
Đinh Văn Mạnh |
Kỹ sư TK cầu |
Kỹ sư cầu đường - Trường Đại học GTVT |
4 |
- Tư vấn thiết kế |
|
17 |
Trịnh Đình Tuấn |
Kỹ sư TK cầu |
Kỹ sư cầu đường - Trường Đại học GTVT |
4 |
- Tư vấn thiết kế |
|
18 |
Hoàng Việt Hùng |
Kỹ sư TK cầu |
Kỹ sư cầu đường - Trường Đại học GTVT |
3 |
- Tư vấn thiết kế |
|
19 |
Lê Anh Đức |
Kỹ sư TK cầu |
Kỹ sư cầu đường - Trường Đại học GTVT |
3 |
- Tư vấn thiết kế |
|
20 |
Nguyễn Khắc Dũng |
Kỹ sư TK cầu |
Kỹ sư cầu đường - Trường Đại học GTVT |
4 |
- Tư vấn thiết kế |
|
21 |
Võ Đức Tuấn Anh |
Kỹ sư TK cầu |
Kỹ sư cầu đường - Trường Đại học GTVT |
2 |
- Tư vấn thiết kế |
|
PHÒNG DỰ ÁN
|
|||||
|
22 |
Tạ Văn Đăng |
Kỹ sư cầu đường |
ĐH GTVT |
2 |
XD Cầu đường |
|
23 |
Dương Hồng Lưu |
Kỹ sư cầu đường |
ĐH GTVT |
4 |
XD Cầu đường |
|
24 |
Nguyễn Văn Hùng |
Kỹ sư cầu đường |
ĐH GTVT |
3 |
XD Cầu đường |
|
25 |
La Hồng Phong |
Cử nhân Khí tượng thủy văn |
ĐH KH Tự nhiên |
7 |
Khí tượng, Thuỷ văn |
|
26 |
Lý Mạnh Linh |
Kỹ sư cầu đường |
ĐH GTVT |
2 |
XD Cầu đường |
|
PHÒNG SỐ LiỆU CƠ BẢN
|
|||||
|
27 |
Trần Cảnh Thành |
Trưởng phòng |
Kỹ sư trắc địa Đại học Mỏ - Địa chất Hà Nội |
11 |
- Quản lý dự án |
|
28 |
Phạm Hợi |
Phó trưởng phòng |
Kỹ sư trắc địa Đại học Mỏ - Địa chất Hà Nội |
6 |
- Quản lý dự án |
|
29 |
Lương Minh Tuấn |
Cử nhân trắc địa |
Trung Cấp GTVT |
4 |
Khảo sát địa hình |
|
30 |
Nguyễn Thái Sơn |
Cử nhân trắc địa |
CĐ Tài nguyên |
4 |
Khảo sát địa hình |
|
31 |
Ngô Đàm Linh |
Kỹ sư trắc địa |
ĐH Mỏ - Địa chất |
5 |
- Tư vấn thiết kế |
|
32 |
Đinh Anh Đức |
Cử nhân trắc địa |
Cao đẳng |
3 |
Khảo sát địa hình |
|
33 |
Nguyễn Sinh Lực |
Kỹ sư trắc địa |
ĐH Mỏ - Địa chất |
4 |
Khảo sát địa hình |
|
34 |
Nguyễn Văn Oai |
Kỹ sư cầu đường |
Tại chức ĐHGT |
1 |
Khảo sát địa hình |
|
35 |
Đinh Gia Lâm |
Cử nhân cầu đường |
Cao đẳng GTVT |
1 |
Khảo sát địa hình |
|
36 |
Nguyễn Anh Tuấn |
Cử nhân cầu đường |
ĐH Phương Đông Hà Nội |
1 |
Khảo sát địa hình |
|
PHÒNG ĐỊA CÔNG TRÌNH
|
|||||
|
37 |
Phạm Công Duy |
Trưởng phòng |
Kỹ sư địa chất - Đại học mỏ địa chất HN |
15 |
- Quản lý dự án |
|
38 |
Đinh Hải Yến |
Thí nghiệm viên |
Trung cấp GTVT |
4 |
Thí nghiệm địa chất |
|
39 |
Mai Xuân Huy |
Kỹ sư địa chất |
Kỹ sư địa chất - Đại học mỏ địa chất HN |
3 |
- Tư vấn thiết kế |
|
40 |
Ngô Văn Thiện |
Kỹ sư địa chất |
Kỹ sư địa chất - Đại học mỏ địa chất HN |
3 |
- Tư vấn thiết kế |
|
41 |
Phạm Đức Nghiệp |
Kỹ sư địa chất |
Kỹ sư địa chất - Đại học mỏ địa chất HN |
4 |
- Tư vấn thiết kế |
|
42 |
Nguyễn Thị Thoa |
Trưởng phòng TN |
Kỹ sư địa chất - Đại học mỏ địa chất HN |
35 |
- Quản lý dự án |
|
43 |
Nguyễn Thị Thanh |
Kỹ sư địa chất |
Đại học Mỏ địa chất |
3 |
Thí nghiệm địa chất |
|
PHÒNG KẾ HOẠCH - KINH DOANH
|
|||||
|
44 |
Nguyễn Quang Phong |
Phó trưởng phòng |
Cao đẳng GTVT |
7 |
- Quản lý dự án |
|
45 |
Đỗ Khắc Toàn |
Kỹ sư cầu đường |
ĐH GTVT |
4 |
- Quản lý dự án |
|
46 |
Nguyễn Quốc Anh |
Kỹ sư địa chất |
Đại học Mỏ địa chất |
3 |
- Quản lý dự án |
|
47 |
Chu Thị Thuỳ Anh |
Kỹ sư kinh tế xây dựng |
Đại học GTVT |
3 |
- Quản lý dự án |
|
48 |
Lê Thị Hoa |
Kỹ sư cầu đường |
Đại học GTVT | 2 |
- Quản lý dự án |
| 49 | Nguyễn Công Chức |
Xây dựng cơ sở hạ tầng |
Học viện Kỹ thuật Quân sự | 2 |
- Quản lý dự án |
|
PHÒNG KẾ TOÁN - TỔNG HỢP
|
|||||
|
50 |
Trần Thị Xuân |
Cử nhân kinh tế |
ĐH KTQD |
7 |
- Quản trị nhân sự |
|
51 |
Nguyễn Thị Thao |
Thủ quỹ |
Tcấp Kinh tế |
3 |
- Quản lý bảo hiểm |
|
52 |
Nguyễn Thị Kim Thoa |
Cử nhân kinh tế |
ĐH KTQD |
3 |
- Kế toán viên |
|
53 |
Nguyễn Thị Hồng Thu |
Cử nhân kế toán |
Học viện HC |
2 |
- Kế toán viên |
|
54 |
Nguyễn Thị Lý |
Cử nhân kinh tế |
CĐKT Kỹ thuật |
5 |
- Kế toán viên |
|
55 |
Lê Thị Trang |
Văn thư, Lễ tân |
Tcấp bưu chính |
2 |
- Quản lý hành chính |
|
56 |
Vũ Tuấn Lý |
Lái xe |
|
5 |
Lái xe |
|
57 |
Kiều Đình Anh |
Bảo vệ |
|
10 |
Bảo vệ |
|
58 |
Nguyễn Kim Bình |
Lái xe |
|
25 |
Lái xe |
|
59 |
Hoàng Nghĩa Thanh |
Cử nhân Điện tử - Viễn Thông |
CĐ Bách khoa |
3 |
- Quản lý hành chính |
|
60 |
Võ Văn Tuấn |
Cử nhân |
ĐH Vinh |
1 |
- Quản lý hành chính |






![]() | Hôm nay | 5 |
![]() | Hôm qua | 47 |
![]() | Tuần này | 109 |
![]() | Tuần trước | 463 |
![]() | Tháng này | 1320 |
![]() | Tháng trước | 1232 |
![]() | Tất cả | 35786 |