Nhân sự:
|
Trình độ học vấn |
Tổng số lượng |
Số năm kinh nghiệm |
||
|
<5 năm |
5 năm < 10 năm |
> 10 năm |
||
|
|
75 |
18 |
44 |
13 |
|
- Tiến sĩ |
2 |
|
|
2 |
|
- Thạc sĩ |
3 |
|
2 |
1 |
|
- Kỹ sư xây dựng, giao thông |
25 |
10 |
8 |
7 |
|
- Kỹ sư thủy lợi |
2 |
|
2 |
|
|
- Kỹ sư địa chất |
5 |
2 |
2 |
1 |
|
- Kỹ sư trắc địa |
5 |
3 |
1 |
1 |
|
- Kỹ sư kinh tế xây dựng |
3 |
1 |
1 |
1 |
|
- Cử nhân kinh tế |
4 |
2 |
2 |
|
|
- Cử nhân cầu đường, trắc địa |
3 |
|
3 |
|
|
- Công nhân kỹ thuật |
15 |
|
15 |
|
|
- Nhân viên khác |
8 |
|
8 |
|
Ban Giám đốc:
|
TT |
Họ tên |
Chức vụ |
Chức danh |
Số năm kinh nghiệm |
|
1 |
Trần Phương Đông |
Giám đốc – Chủ tịch HĐQT |
Kỹ sư cầu đường |
16 |
|
2 |
Lê Nguyên Tuấn |
Phó Giám đốc |
Kỹ sư cầu đường |
16 |
|
3 |
Lê Văn Thành |
Phó Giám đốc |
Kỹ sư cầu đường |
11 |
|
4 |
Lương Ánh Dương |
Phó Giám đốc |
Kỹ sư kinh tế xây dựng |
16 |
Nhân sự chủ chốt:
|
TT |
Họ tên |
Chức vụ |
Chức danh |
Số năm kinh nghiệm |
|
1 |
Trần Huy Hoan |
Chủ trì thiết kế đường |
Kỹ sư xây dựng |
11 |
|
2 |
Tô Quang Chính |
Chủ trì thiết kế đường |
Kỹ sư cầu đường |
9 |
|
3 |
Trần Cảnh Thành |
Chủ trì khảo sát địa hình |
Kỹ sư trắc địa |
10 |
|
4 |
Phạm Công Duy |
Chủ trì khảo sát địa chất |
Kỹ sư địa chất công trình |
16 |
|
5 |
La Hồng Phong |
Chủ trì khảo sát thủy văn |
Kỹ sư thủy văn |
9 |
|
6 |
Lương Ánh Dương |
Chủ trì dự tính dự toán |
Kỹ sư kinh tế xây dựng |
16 |


























